Chuyển đổi gang tay sang Braca (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị Braca (Brazil) [braça]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Braca (Brazil)
Định nghĩa: Braca (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Braca (Brazil) bằng 2.2 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang Braca (Brazil)
| gang tay [hand] | Braca (Brazil) [braça] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000462 Braca (Brazil) |
| 0.10 gang tay | 0.004618 Braca (Brazil) |
| 1 gang tay | 0.0462 Braca (Brazil) |
| 2 gang tay | 0.0924 Braca (Brazil) |
| 3 gang tay | 0.1385 Braca (Brazil) |
| 5 gang tay | 0.2309 Braca (Brazil) |
| 10 gang tay | 0.4618 Braca (Brazil) |
| 20 gang tay | 0.9236 Braca (Brazil) |
| 50 gang tay | 2.31 Braca (Brazil) |
| 100 gang tay | 4.62 Braca (Brazil) |
| 1000 gang tay | 46.18 Braca (Brazil) |
Cách chuyển đổi gang tay sang Braca (Brazil)
1 gang tay = 0.046182 Braca (Brazil)
1 Braca (Brazil) = 21.65 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang Braca (Brazil):
15 gang tay = 15 × 0.046182 Braca (Brazil) = 0.692727 Braca (Brazil)