Chuyển đổi gang tay sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị famn [famn]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang famn
| gang tay [hand] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000570 famn |
| 0.10 gang tay | 0.005704 famn |
| 1 gang tay | 0.0570 famn |
| 2 gang tay | 0.1141 famn |
| 3 gang tay | 0.1711 famn |
| 5 gang tay | 0.2852 famn |
| 10 gang tay | 0.5704 famn |
| 20 gang tay | 1.14 famn |
| 50 gang tay | 2.85 famn |
| 100 gang tay | 5.70 famn |
| 1000 gang tay | 57.04 famn |
Cách chuyển đổi gang tay sang famn
1 gang tay = 0.057036 famn
1 famn = 17.53 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang famn:
15 gang tay = 15 × 0.057036 famn = 0.855539 famn