Chuyển đổi gang tay sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang dặm (thành văn)
| gang tay [hand] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000001 dặm (thành văn) |
| 0.10 gang tay | 0.000006 dặm (thành văn) |
| 1 gang tay | 0.000063 dặm (thành văn) |
| 2 gang tay | 0.000126 dặm (thành văn) |
| 3 gang tay | 0.000189 dặm (thành văn) |
| 5 gang tay | 0.000316 dặm (thành văn) |
| 10 gang tay | 0.000631 dặm (thành văn) |
| 20 gang tay | 0.001263 dặm (thành văn) |
| 50 gang tay | 0.003157 dặm (thành văn) |
| 100 gang tay | 0.006313 dặm (thành văn) |
| 1000 gang tay | 0.0631 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi gang tay sang dặm (thành văn)
1 gang tay = 0.000063 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 15840 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang dặm (thành văn):
15 gang tay = 15 × 0.000063 dặm (thành văn) = 0.000947 dặm (thành văn)