Chuyển đổi gang tay sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang tay [hand] sang đơn vị perch [perch]
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi gang tay sang perch
| gang tay [hand] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 gang tay | 0.000202 perch |
| 0.10 gang tay | 0.002020 perch |
| 1 gang tay | 0.0202 perch |
| 2 gang tay | 0.0404 perch |
| 3 gang tay | 0.0606 perch |
| 5 gang tay | 0.1010 perch |
| 10 gang tay | 0.2020 perch |
| 20 gang tay | 0.4040 perch |
| 50 gang tay | 1.01 perch |
| 100 gang tay | 2.02 perch |
| 1000 gang tay | 20.20 perch |
Cách chuyển đổi gang tay sang perch
1 gang tay = 0.020202 perch
1 perch = 49.50 gang tay
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang tay sang perch:
15 gang tay = 15 × 0.020202 perch = 0.303030 perch