Chuyển đổi JPY sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi JPY sang UZS
| JPY [Japanese Yen] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.7615 UZS |
| 0.10 JPY | 7.61 UZS |
| 1 JPY | 76.15 UZS |
| 2 JPY | 152.30 UZS |
| 3 JPY | 228.45 UZS |
| 5 JPY | 380.74 UZS |
| 10 JPY | 761.48 UZS |
| 20 JPY | 1523 UZS |
| 50 JPY | 3807 UZS |
| 100 JPY | 7615 UZS |
| 1000 JPY | 76148 UZS |
Cách chuyển đổi JPY sang UZS
1 JPY = 76.15 UZS
1 UZS = 0.013132 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang UZS:
15 JPY = 15 × 76.15 UZS = 1142 UZS