Chuyển đổi JPY sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi JPY sang UZS
| JPY [Japanese Yen] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.7587 UZS |
| 0.10 JPY | 7.59 UZS |
| 1 JPY | 75.87 UZS |
| 2 JPY | 151.75 UZS |
| 3 JPY | 227.62 UZS |
| 5 JPY | 379.37 UZS |
| 10 JPY | 758.73 UZS |
| 20 JPY | 1517 UZS |
| 50 JPY | 3794 UZS |
| 100 JPY | 7587 UZS |
| 1000 JPY | 75873 UZS |
Cách chuyển đổi JPY sang UZS
1 JPY = 75.87 UZS
1 UZS = 0.013180 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang UZS:
15 JPY = 15 × 75.87 UZS = 1138 UZS