Chuyển đổi JPY sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi JPY sang DKK
| JPY [Japanese Yen] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000418 DKK |
| 0.10 JPY | 0.004176 DKK |
| 1 JPY | 0.0418 DKK |
| 2 JPY | 0.0835 DKK |
| 3 JPY | 0.1253 DKK |
| 5 JPY | 0.2088 DKK |
| 10 JPY | 0.4176 DKK |
| 20 JPY | 0.8352 DKK |
| 50 JPY | 2.09 DKK |
| 100 JPY | 4.18 DKK |
| 1000 JPY | 41.76 DKK |
Cách chuyển đổi JPY sang DKK
1 JPY = 0.041760 DKK
1 DKK = 23.95 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang DKK:
15 JPY = 15 × 0.041760 DKK = 0.626395 DKK