Chuyển đổi JPY sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi JPY sang KES
| JPY [Japanese Yen] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.008200 KES |
| 0.10 JPY | 0.0820 KES |
| 1 JPY | 0.8200 KES |
| 2 JPY | 1.64 KES |
| 3 JPY | 2.46 KES |
| 5 JPY | 4.10 KES |
| 10 JPY | 8.20 KES |
| 20 JPY | 16.40 KES |
| 50 JPY | 41.00 KES |
| 100 JPY | 82.00 KES |
| 1000 JPY | 820.00 KES |
Cách chuyển đổi JPY sang KES
1 JPY = 0.820005 KES
1 KES = 1.22 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KES:
15 JPY = 15 × 0.820005 KES = 12.30 KES