Chuyển đổi JPY sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi JPY sang KES
| JPY [Japanese Yen] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.008332 KES |
| 0.10 JPY | 0.0833 KES |
| 1 JPY | 0.8332 KES |
| 2 JPY | 1.67 KES |
| 3 JPY | 2.50 KES |
| 5 JPY | 4.17 KES |
| 10 JPY | 8.33 KES |
| 20 JPY | 16.66 KES |
| 50 JPY | 41.66 KES |
| 100 JPY | 83.32 KES |
| 1000 JPY | 833.25 KES |
Cách chuyển đổi JPY sang KES
1 JPY = 0.833248 KES
1 KES = 1.20 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KES:
15 JPY = 15 × 0.833248 KES = 12.50 KES