Chuyển đổi JPY sang NAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị NAD [Namibian Dollar]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
Bảng chuyển đổi JPY sang NAD
| JPY [Japanese Yen] | NAD [Namibian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.001048 NAD |
| 0.10 JPY | 0.0105 NAD |
| 1 JPY | 0.1048 NAD |
| 2 JPY | 0.2097 NAD |
| 3 JPY | 0.3145 NAD |
| 5 JPY | 0.5242 NAD |
| 10 JPY | 1.05 NAD |
| 20 JPY | 2.10 NAD |
| 50 JPY | 5.24 NAD |
| 100 JPY | 10.48 NAD |
| 1000 JPY | 104.83 NAD |
Cách chuyển đổi JPY sang NAD
1 JPY = 0.104831 NAD
1 NAD = 9.54 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang NAD:
15 JPY = 15 × 0.104831 NAD = 1.57 NAD