Chuyển đổi JPY sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi JPY sang UAH
| JPY [Japanese Yen] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.002884 UAH |
| 0.10 JPY | 0.0288 UAH |
| 1 JPY | 0.2884 UAH |
| 2 JPY | 0.5768 UAH |
| 3 JPY | 0.8651 UAH |
| 5 JPY | 1.44 UAH |
| 10 JPY | 2.88 UAH |
| 20 JPY | 5.77 UAH |
| 50 JPY | 14.42 UAH |
| 100 JPY | 28.84 UAH |
| 1000 JPY | 288.38 UAH |
Cách chuyển đổi JPY sang UAH
1 JPY = 0.288383 UAH
1 UAH = 3.47 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang UAH:
15 JPY = 15 × 0.288383 UAH = 4.33 UAH