Chuyển đổi JPY sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi JPY sang TZS
| JPY [Japanese Yen] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.1674 TZS |
| 0.10 JPY | 1.67 TZS |
| 1 JPY | 16.74 TZS |
| 2 JPY | 33.47 TZS |
| 3 JPY | 50.21 TZS |
| 5 JPY | 83.68 TZS |
| 10 JPY | 167.36 TZS |
| 20 JPY | 334.73 TZS |
| 50 JPY | 836.82 TZS |
| 100 JPY | 1674 TZS |
| 1000 JPY | 16736 TZS |
Cách chuyển đổi JPY sang TZS
1 JPY = 16.74 TZS
1 TZS = 0.059750 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang TZS:
15 JPY = 15 × 16.74 TZS = 251.05 TZS