Chuyển đổi JPY sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi JPY sang TZS
| JPY [Japanese Yen] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.1677 TZS |
| 0.10 JPY | 1.68 TZS |
| 1 JPY | 16.77 TZS |
| 2 JPY | 33.53 TZS |
| 3 JPY | 50.30 TZS |
| 5 JPY | 83.83 TZS |
| 10 JPY | 167.67 TZS |
| 20 JPY | 335.34 TZS |
| 50 JPY | 838.35 TZS |
| 100 JPY | 1677 TZS |
| 1000 JPY | 16767 TZS |
Cách chuyển đổi JPY sang TZS
1 JPY = 16.77 TZS
1 TZS = 0.059641 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang TZS:
15 JPY = 15 × 16.77 TZS = 251.50 TZS