Chuyển đổi JPY sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi JPY sang TZS
| JPY [Japanese Yen] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.1706 TZS |
| 0.10 JPY | 1.71 TZS |
| 1 JPY | 17.06 TZS |
| 2 JPY | 34.11 TZS |
| 3 JPY | 51.17 TZS |
| 5 JPY | 85.28 TZS |
| 10 JPY | 170.56 TZS |
| 20 JPY | 341.12 TZS |
| 50 JPY | 852.81 TZS |
| 100 JPY | 1706 TZS |
| 1000 JPY | 17056 TZS |
Cách chuyển đổi JPY sang TZS
1 JPY = 17.06 TZS
1 TZS = 0.058630 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang TZS:
15 JPY = 15 × 17.06 TZS = 255.84 TZS