Chuyển đổi JPY sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi JPY sang GGP
| JPY [Japanese Yen] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000047 GGP |
| 0.10 JPY | 0.000469 GGP |
| 1 JPY | 0.004693 GGP |
| 2 JPY | 0.009387 GGP |
| 3 JPY | 0.0141 GGP |
| 5 JPY | 0.0235 GGP |
| 10 JPY | 0.0469 GGP |
| 20 JPY | 0.0939 GGP |
| 50 JPY | 0.2347 GGP |
| 100 JPY | 0.4693 GGP |
| 1000 JPY | 4.69 GGP |
Cách chuyển đổi JPY sang GGP
1 JPY = 0.004693 GGP
1 GGP = 213.06 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang GGP:
15 JPY = 15 × 0.004693 GGP = 0.070402 GGP