Chuyển đổi JPY sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi JPY sang ILS
| JPY [Japanese Yen] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000197 ILS |
| 0.10 JPY | 0.001969 ILS |
| 1 JPY | 0.0197 ILS |
| 2 JPY | 0.0394 ILS |
| 3 JPY | 0.0591 ILS |
| 5 JPY | 0.0984 ILS |
| 10 JPY | 0.1969 ILS |
| 20 JPY | 0.3938 ILS |
| 50 JPY | 0.9845 ILS |
| 100 JPY | 1.97 ILS |
| 1000 JPY | 19.69 ILS |
Cách chuyển đổi JPY sang ILS
1 JPY = 0.019690 ILS
1 ILS = 50.79 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang ILS:
15 JPY = 15 × 0.019690 ILS = 0.295348 ILS