Chuyển đổi JPY sang KRW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KRW [South Korean Won]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
Bảng chuyển đổi JPY sang KRW
| JPY [Japanese Yen] | KRW [South Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.0878 KRW |
| 0.10 JPY | 0.8781 KRW |
| 1 JPY | 8.78 KRW |
| 2 JPY | 17.56 KRW |
| 3 JPY | 26.34 KRW |
| 5 JPY | 43.90 KRW |
| 10 JPY | 87.81 KRW |
| 20 JPY | 175.61 KRW |
| 50 JPY | 439.03 KRW |
| 100 JPY | 878.07 KRW |
| 1000 JPY | 8781 KRW |
Cách chuyển đổi JPY sang KRW
1 JPY = 8.78 KRW
1 KRW = 0.113886 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KRW:
15 JPY = 15 × 8.78 KRW = 131.71 KRW