Chuyển đổi JPY sang KRW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KRW [South Korean Won]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
Bảng chuyển đổi JPY sang KRW
| JPY [Japanese Yen] | KRW [South Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.0846 KRW |
| 0.10 JPY | 0.8459 KRW |
| 1 JPY | 8.46 KRW |
| 2 JPY | 16.92 KRW |
| 3 JPY | 25.38 KRW |
| 5 JPY | 42.30 KRW |
| 10 JPY | 84.59 KRW |
| 20 JPY | 169.19 KRW |
| 50 JPY | 422.96 KRW |
| 100 JPY | 845.93 KRW |
| 1000 JPY | 8459 KRW |
Cách chuyển đổi JPY sang KRW
1 JPY = 8.46 KRW
1 KRW = 0.118213 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KRW:
15 JPY = 15 × 8.46 KRW = 126.89 KRW