Chuyển đổi JPY sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi JPY sang KWD
| JPY [Japanese Yen] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000020 KWD |
| 0.10 JPY | 0.000196 KWD |
| 1 JPY | 0.001962 KWD |
| 2 JPY | 0.003923 KWD |
| 3 JPY | 0.005885 KWD |
| 5 JPY | 0.009808 KWD |
| 10 JPY | 0.0196 KWD |
| 20 JPY | 0.0392 KWD |
| 50 JPY | 0.0981 KWD |
| 100 JPY | 0.1962 KWD |
| 1000 JPY | 1.96 KWD |
Cách chuyển đổi JPY sang KWD
1 JPY = 0.001962 KWD
1 KWD = 509.80 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KWD:
15 JPY = 15 × 0.001962 KWD = 0.029423 KWD