Chuyển đổi JPY sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị IMP [Manx pound]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi JPY sang IMP
| JPY [Japanese Yen] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000048 IMP |
| 0.10 JPY | 0.000478 IMP |
| 1 JPY | 0.004784 IMP |
| 2 JPY | 0.009568 IMP |
| 3 JPY | 0.0144 IMP |
| 5 JPY | 0.0239 IMP |
| 10 JPY | 0.0478 IMP |
| 20 JPY | 0.0957 IMP |
| 50 JPY | 0.2392 IMP |
| 100 JPY | 0.4784 IMP |
| 1000 JPY | 4.78 IMP |
Cách chuyển đổi JPY sang IMP
1 JPY = 0.004784 IMP
1 IMP = 209.04 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang IMP:
15 JPY = 15 × 0.004784 IMP = 0.071757 IMP