Chuyển đổi JPY sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi JPY sang KGS
| JPY [Japanese Yen] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.005550 KGS |
| 0.10 JPY | 0.0555 KGS |
| 1 JPY | 0.5550 KGS |
| 2 JPY | 1.11 KGS |
| 3 JPY | 1.67 KGS |
| 5 JPY | 2.78 KGS |
| 10 JPY | 5.55 KGS |
| 20 JPY | 11.10 KGS |
| 50 JPY | 27.75 KGS |
| 100 JPY | 55.50 KGS |
| 1000 JPY | 555.02 KGS |
Cách chuyển đổi JPY sang KGS
1 JPY = 0.555018 KGS
1 KGS = 1.80 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KGS:
15 JPY = 15 × 0.555018 KGS = 8.33 KGS