Chuyển đổi JPY sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi JPY sang GMD
| JPY [Japanese Yen] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.004764 GMD |
| 0.10 JPY | 0.0476 GMD |
| 1 JPY | 0.4764 GMD |
| 2 JPY | 0.9528 GMD |
| 3 JPY | 1.43 GMD |
| 5 JPY | 2.38 GMD |
| 10 JPY | 4.76 GMD |
| 20 JPY | 9.53 GMD |
| 50 JPY | 23.82 GMD |
| 100 JPY | 47.64 GMD |
| 1000 JPY | 476.39 GMD |
Cách chuyển đổi JPY sang GMD
1 JPY = 0.476393 GMD
1 GMD = 2.10 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang GMD:
15 JPY = 15 × 0.476393 GMD = 7.15 GMD