Chuyển đổi JPY sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi JPY sang TJS
| JPY [Japanese Yen] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000585 TJS |
| 0.10 JPY | 0.005848 TJS |
| 1 JPY | 0.0585 TJS |
| 2 JPY | 0.1170 TJS |
| 3 JPY | 0.1754 TJS |
| 5 JPY | 0.2924 TJS |
| 10 JPY | 0.5848 TJS |
| 20 JPY | 1.17 TJS |
| 50 JPY | 2.92 TJS |
| 100 JPY | 5.85 TJS |
| 1000 JPY | 58.48 TJS |
Cách chuyển đổi JPY sang TJS
1 JPY = 0.058479 TJS
1 TJS = 17.10 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang TJS:
15 JPY = 15 × 0.058479 TJS = 0.877186 TJS