Chuyển đổi JPY sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi JPY sang PEN
| JPY [Japanese Yen] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000220 PEN |
| 0.10 JPY | 0.002201 PEN |
| 1 JPY | 0.0220 PEN |
| 2 JPY | 0.0440 PEN |
| 3 JPY | 0.0660 PEN |
| 5 JPY | 0.1101 PEN |
| 10 JPY | 0.2201 PEN |
| 20 JPY | 0.4402 PEN |
| 50 JPY | 1.10 PEN |
| 100 JPY | 2.20 PEN |
| 1000 JPY | 22.01 PEN |
Cách chuyển đổi JPY sang PEN
1 JPY = 0.022011 PEN
1 PEN = 45.43 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang PEN:
15 JPY = 15 × 0.022011 PEN = 0.330159 PEN