Chuyển đổi JPY sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi JPY sang PGK
| JPY [Japanese Yen] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000291 PGK |
| 0.10 JPY | 0.002914 PGK |
| 1 JPY | 0.0291 PGK |
| 2 JPY | 0.0583 PGK |
| 3 JPY | 0.0874 PGK |
| 5 JPY | 0.1457 PGK |
| 10 JPY | 0.2914 PGK |
| 20 JPY | 0.5828 PGK |
| 50 JPY | 1.46 PGK |
| 100 JPY | 2.91 PGK |
| 1000 JPY | 29.14 PGK |
Cách chuyển đổi JPY sang PGK
1 JPY = 0.029140 PGK
1 PGK = 34.32 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang PGK:
15 JPY = 15 × 0.029140 PGK = 0.437102 PGK