Chuyển đổi JPY sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi JPY sang GHS
| JPY [Japanese Yen] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000735 GHS |
| 0.10 JPY | 0.007345 GHS |
| 1 JPY | 0.0735 GHS |
| 2 JPY | 0.1469 GHS |
| 3 JPY | 0.2204 GHS |
| 5 JPY | 0.3673 GHS |
| 10 JPY | 0.7345 GHS |
| 20 JPY | 1.47 GHS |
| 50 JPY | 3.67 GHS |
| 100 JPY | 7.35 GHS |
| 1000 JPY | 73.45 GHS |
Cách chuyển đổi JPY sang GHS
1 JPY = 0.073452 GHS
1 GHS = 13.61 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang GHS:
15 JPY = 15 × 0.073452 GHS = 1.10 GHS