Chuyển đổi JPY sang ARS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị ARS [Argentine Peso]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
Bảng chuyển đổi JPY sang ARS
| JPY [Japanese Yen] | ARS [Argentine Peso] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.0970 ARS |
| 0.10 JPY | 0.9702 ARS |
| 1 JPY | 9.70 ARS |
| 2 JPY | 19.40 ARS |
| 3 JPY | 29.11 ARS |
| 5 JPY | 48.51 ARS |
| 10 JPY | 97.02 ARS |
| 20 JPY | 194.04 ARS |
| 50 JPY | 485.11 ARS |
| 100 JPY | 970.21 ARS |
| 1000 JPY | 9702 ARS |
Cách chuyển đổi JPY sang ARS
1 JPY = 9.70 ARS
1 ARS = 0.103070 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang ARS:
15 JPY = 15 × 9.70 ARS = 145.53 ARS