Chuyển đổi JPY sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi JPY sang OMR
| JPY [Japanese Yen] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000025 OMR |
| 0.10 JPY | 0.000247 OMR |
| 1 JPY | 0.002475 OMR |
| 2 JPY | 0.004950 OMR |
| 3 JPY | 0.007424 OMR |
| 5 JPY | 0.0124 OMR |
| 10 JPY | 0.0247 OMR |
| 20 JPY | 0.0495 OMR |
| 50 JPY | 0.1237 OMR |
| 100 JPY | 0.2475 OMR |
| 1000 JPY | 2.47 OMR |
Cách chuyển đổi JPY sang OMR
1 JPY = 0.002475 OMR
1 OMR = 404.08 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang OMR:
15 JPY = 15 × 0.002475 OMR = 0.037121 OMR