Chuyển đổi JPY sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi JPY sang RWF
| JPY [Japanese Yen] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.0939 RWF |
| 0.10 JPY | 0.9387 RWF |
| 1 JPY | 9.39 RWF |
| 2 JPY | 18.77 RWF |
| 3 JPY | 28.16 RWF |
| 5 JPY | 46.94 RWF |
| 10 JPY | 93.87 RWF |
| 20 JPY | 187.75 RWF |
| 50 JPY | 469.37 RWF |
| 100 JPY | 938.75 RWF |
| 1000 JPY | 9387 RWF |
Cách chuyển đổi JPY sang RWF
1 JPY = 9.39 RWF
1 RWF = 0.106525 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang RWF:
15 JPY = 15 × 9.39 RWF = 140.81 RWF