Chuyển đổi JPY sang CNH

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
JPY [Japanese Yen]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]

JPY

Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

Bảng chuyển đổi JPY sang CNH

JPY [Japanese Yen] CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
0.01 JPY 0.000433 CNH
0.10 JPY 0.004328 CNH
1 JPY 0.0433 CNH
2 JPY 0.0866 CNH
3 JPY 0.1298 CNH
5 JPY 0.2164 CNH
10 JPY 0.4328 CNH
20 JPY 0.8656 CNH
50 JPY 2.16 CNH
100 JPY 4.33 CNH
1000 JPY 43.28 CNH

Cách chuyển đổi JPY sang CNH

1 JPY = 0.043282 CNH

1 CNH = 23.10 JPY

Ví dụ

Chuyển đổi 15 JPY sang CNH:
15 JPY = 15 × 0.043282 CNH = 0.649227 CNH

Chuyển đổi JPY sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.