Chuyển đổi JPY sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi JPY sang CNH
| JPY [Japanese Yen] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000422 CNH |
| 0.10 JPY | 0.004222 CNH |
| 1 JPY | 0.0422 CNH |
| 2 JPY | 0.0844 CNH |
| 3 JPY | 0.1267 CNH |
| 5 JPY | 0.2111 CNH |
| 10 JPY | 0.4222 CNH |
| 20 JPY | 0.8444 CNH |
| 50 JPY | 2.11 CNH |
| 100 JPY | 4.22 CNH |
| 1000 JPY | 42.22 CNH |
Cách chuyển đổi JPY sang CNH
1 JPY = 0.042218 CNH
1 CNH = 23.69 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang CNH:
15 JPY = 15 × 0.042218 CNH = 0.633270 CNH