Chuyển đổi JPY sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi JPY sang GNF
| JPY [Japanese Yen] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.5668 GNF |
| 0.10 JPY | 5.67 GNF |
| 1 JPY | 56.68 GNF |
| 2 JPY | 113.35 GNF |
| 3 JPY | 170.03 GNF |
| 5 JPY | 283.38 GNF |
| 10 JPY | 566.77 GNF |
| 20 JPY | 1134 GNF |
| 50 JPY | 2834 GNF |
| 100 JPY | 5668 GNF |
| 1000 JPY | 56677 GNF |
Cách chuyển đổi JPY sang GNF
1 JPY = 56.68 GNF
1 GNF = 0.017644 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang GNF:
15 JPY = 15 × 56.68 GNF = 850.15 GNF