Chuyển đổi JPY sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi JPY sang KZT
| JPY [Japanese Yen] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.0288 KZT |
| 0.10 JPY | 0.2882 KZT |
| 1 JPY | 2.88 KZT |
| 2 JPY | 5.76 KZT |
| 3 JPY | 8.65 KZT |
| 5 JPY | 14.41 KZT |
| 10 JPY | 28.82 KZT |
| 20 JPY | 57.64 KZT |
| 50 JPY | 144.10 KZT |
| 100 JPY | 288.20 KZT |
| 1000 JPY | 2882 KZT |
Cách chuyển đổi JPY sang KZT
1 JPY = 2.88 KZT
1 KZT = 0.346982 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang KZT:
15 JPY = 15 × 2.88 KZT = 43.23 KZT