Chuyển đổi JPY sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi JPY [Japanese Yen] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi JPY sang AWG
| JPY [Japanese Yen] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 JPY | 0.000114 AWG |
| 0.10 JPY | 0.001137 AWG |
| 1 JPY | 0.0114 AWG |
| 2 JPY | 0.0227 AWG |
| 3 JPY | 0.0341 AWG |
| 5 JPY | 0.0568 AWG |
| 10 JPY | 0.1137 AWG |
| 20 JPY | 0.2274 AWG |
| 50 JPY | 0.5685 AWG |
| 100 JPY | 1.14 AWG |
| 1000 JPY | 11.37 AWG |
Cách chuyển đổi JPY sang AWG
1 JPY = 0.011369 AWG
1 AWG = 87.96 JPY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 JPY sang AWG:
15 JPY = 15 × 0.011369 AWG = 0.170538 AWG