Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Yot (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Yot (Thái Lan) [โยชน์]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Yot (Thái Lan)
Định nghĩa: Yot (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Yot (Thái Lan) bằng 16000 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Yot (Thái Lan)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Yot (Thái Lan) [โยชน์] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.001158 Yot (Thái Lan) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.0116 Yot (Thái Lan) |
| 1 hải lý (Anh) | 0.1158 Yot (Thái Lan) |
| 2 hải lý (Anh) | 0.2316 Yot (Thái Lan) |
| 3 hải lý (Anh) | 0.3475 Yot (Thái Lan) |
| 5 hải lý (Anh) | 0.5791 Yot (Thái Lan) |
| 10 hải lý (Anh) | 1.16 Yot (Thái Lan) |
| 20 hải lý (Anh) | 2.32 Yot (Thái Lan) |
| 50 hải lý (Anh) | 5.79 Yot (Thái Lan) |
| 100 hải lý (Anh) | 11.58 Yot (Thái Lan) |
| 1000 hải lý (Anh) | 115.82 Yot (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Yot (Thái Lan)
1 hải lý (Anh) = 0.115824 Yot (Thái Lan)
1 Yot (Thái Lan) = 8.63 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Yot (Thái Lan):
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.115824 Yot (Thái Lan) = 1.74 Yot (Thái Lan)