Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bu (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Bu (Nhật Bản) [分]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bu (Nhật Bản)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 6116 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 61155 Bu (Nhật Bản) |
| 1 hải lý (Anh) | 611551 Bu (Nhật Bản) |
| 2 hải lý (Anh) | 1223101 Bu (Nhật Bản) |
| 3 hải lý (Anh) | 1834652 Bu (Nhật Bản) |
| 5 hải lý (Anh) | 3057754 Bu (Nhật Bản) |
| 10 hải lý (Anh) | 6115507 Bu (Nhật Bản) |
| 20 hải lý (Anh) | 12231014 Bu (Nhật Bản) |
| 50 hải lý (Anh) | 30577536 Bu (Nhật Bản) |
| 100 hải lý (Anh) | 61155072 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 hải lý (Anh) | 611550720 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Bu (Nhật Bản)
1 hải lý (Anh) = 611551 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 0.000002 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Bu (Nhật Bản):
15 hải lý (Anh) = 15 × 611551 Bu (Nhật Bản) = 9173261 Bu (Nhật Bản)