Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Vershok (Nga)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 416.91 Vershok (Nga) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 4169 Vershok (Nga) |
| 1 hải lý (Anh) | 41691 Vershok (Nga) |
| 2 hải lý (Anh) | 83383 Vershok (Nga) |
| 3 hải lý (Anh) | 125074 Vershok (Nga) |
| 5 hải lý (Anh) | 208457 Vershok (Nga) |
| 10 hải lý (Anh) | 416914 Vershok (Nga) |
| 20 hải lý (Anh) | 833829 Vershok (Nga) |
| 50 hải lý (Anh) | 2084571 Vershok (Nga) |
| 100 hải lý (Anh) | 4169143 Vershok (Nga) |
| 1000 hải lý (Anh) | 41691429 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Vershok (Nga)
1 hải lý (Anh) = 41691 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000024 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Vershok (Nga):
15 hải lý (Anh) = 15 × 41691 Vershok (Nga) = 625371 Vershok (Nga)