Chuyển đổi hải lý (Anh) sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị arpent [arpent]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
arpent [arpent]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang arpent

hải lý (Anh) [NM (UK)] arpent [arpent]
0.01 hải lý (Anh) 0.3167 arpent
0.10 hải lý (Anh) 3.17 arpent
1 hải lý (Anh) 31.67 arpent
2 hải lý (Anh) 63.33 arpent
3 hải lý (Anh) 95.00 arpent
5 hải lý (Anh) 158.33 arpent
10 hải lý (Anh) 316.67 arpent
20 hải lý (Anh) 633.33 arpent
50 hải lý (Anh) 1583 arpent
100 hải lý (Anh) 3167 arpent
1000 hải lý (Anh) 31667 arpent

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang arpent

1 hải lý (Anh) = 31.67 arpent

1 arpent = 0.031579 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang arpent:
15 hải lý (Anh) = 15 × 31.67 arpent = 475.00 arpent

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.