Chuyển đổi hải lý (Anh) sang league (thành văn)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
league (thành văn) [st.league]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

league (thành văn)

Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang league (thành văn)

hải lý (Anh) [NM (UK)] league (thành văn) [st.league]
0.01 hải lý (Anh) 0.003838 league (thành văn)
0.10 hải lý (Anh) 0.0384 league (thành văn)
1 hải lý (Anh) 0.3838 league (thành văn)
2 hải lý (Anh) 0.7677 league (thành văn)
3 hải lý (Anh) 1.15 league (thành văn)
5 hải lý (Anh) 1.92 league (thành văn)
10 hải lý (Anh) 3.84 league (thành văn)
20 hải lý (Anh) 7.68 league (thành văn)
50 hải lý (Anh) 19.19 league (thành văn)
100 hải lý (Anh) 38.38 league (thành văn)
1000 hải lý (Anh) 383.84 league (thành văn)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang league (thành văn)

1 hải lý (Anh) = 0.383838 league (thành văn)

1 league (thành văn) = 2.61 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang league (thành văn):
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.383838 league (thành văn) = 5.76 league (thành văn)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.