Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Mil (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Mil (Thụy Điển) [mil]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Mil (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mil (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Thụy Điển) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Mil (Thụy Điển)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Mil (Thụy Điển) [mil] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.001853 Mil (Thụy Điển) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.0185 Mil (Thụy Điển) |
| 1 hải lý (Anh) | 0.1853 Mil (Thụy Điển) |
| 2 hải lý (Anh) | 0.3706 Mil (Thụy Điển) |
| 3 hải lý (Anh) | 0.5560 Mil (Thụy Điển) |
| 5 hải lý (Anh) | 0.9266 Mil (Thụy Điển) |
| 10 hải lý (Anh) | 1.85 Mil (Thụy Điển) |
| 20 hải lý (Anh) | 3.71 Mil (Thụy Điển) |
| 50 hải lý (Anh) | 9.27 Mil (Thụy Điển) |
| 100 hải lý (Anh) | 18.53 Mil (Thụy Điển) |
| 1000 hải lý (Anh) | 185.32 Mil (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Mil (Thụy Điển)
1 hải lý (Anh) = 0.185318 Mil (Thụy Điển)
1 Mil (Thụy Điển) = 5.40 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Mil (Thụy Điển):
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.185318 Mil (Thụy Điển) = 2.78 Mil (Thụy Điển)