Chuyển đổi hải lý (Anh) sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị gang tay [hand]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang gang tay
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 182.40 gang tay |
| 0.10 hải lý (Anh) | 1824 gang tay |
| 1 hải lý (Anh) | 18240 gang tay |
| 2 hải lý (Anh) | 36480 gang tay |
| 3 hải lý (Anh) | 54720 gang tay |
| 5 hải lý (Anh) | 91200 gang tay |
| 10 hải lý (Anh) | 182400 gang tay |
| 20 hải lý (Anh) | 364800 gang tay |
| 50 hải lý (Anh) | 912000 gang tay |
| 100 hải lý (Anh) | 1824000 gang tay |
| 1000 hải lý (Anh) | 18240000 gang tay |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang gang tay
1 hải lý (Anh) = 18240 gang tay
1 gang tay = 0.000055 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang gang tay:
15 hải lý (Anh) = 15 × 18240 gang tay = 273600 gang tay