Chuyển đổi hải lý (Anh) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang league hàng hải (Anh)

hải lý (Anh) [NM (UK)] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 hải lý (Anh) 0.003333 league hàng hải (Anh)
0.10 hải lý (Anh) 0.0333 league hàng hải (Anh)
1 hải lý (Anh) 0.3333 league hàng hải (Anh)
2 hải lý (Anh) 0.6667 league hàng hải (Anh)
3 hải lý (Anh) 1.00 league hàng hải (Anh)
5 hải lý (Anh) 1.67 league hàng hải (Anh)
10 hải lý (Anh) 3.33 league hàng hải (Anh)
20 hải lý (Anh) 6.67 league hàng hải (Anh)
50 hải lý (Anh) 16.67 league hàng hải (Anh)
100 hải lý (Anh) 33.33 league hàng hải (Anh)
1000 hải lý (Anh) 333.33 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang league hàng hải (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.333333 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 3.00 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang league hàng hải (Anh):
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.333333 league hàng hải (Anh) = 5.00 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.