Chuyển đổi hải lý (Anh) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang league hàng hải (quốc tế)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.003335 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.0334 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 hải lý (Anh) | 0.3335 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 hải lý (Anh) | 0.6671 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 hải lý (Anh) | 1.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 hải lý (Anh) | 1.67 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 hải lý (Anh) | 3.34 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 hải lý (Anh) | 6.67 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 hải lý (Anh) | 16.68 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 hải lý (Anh) | 33.35 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 hải lý (Anh) | 333.55 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang league hàng hải (quốc tế)
1 hải lý (Anh) = 0.333546 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 3.00 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang league hàng hải (quốc tế):
15 hải lý (Anh) = 15 × 0.333546 league hàng hải (quốc tế) = 5.00 league hàng hải (quốc tế)