Chuyển đổi hải lý (Anh) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang độ rộng bàn tay
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 243.20 độ rộng bàn tay |
| 0.10 hải lý (Anh) | 2432 độ rộng bàn tay |
| 1 hải lý (Anh) | 24320 độ rộng bàn tay |
| 2 hải lý (Anh) | 48640 độ rộng bàn tay |
| 3 hải lý (Anh) | 72960 độ rộng bàn tay |
| 5 hải lý (Anh) | 121600 độ rộng bàn tay |
| 10 hải lý (Anh) | 243200 độ rộng bàn tay |
| 20 hải lý (Anh) | 486400 độ rộng bàn tay |
| 50 hải lý (Anh) | 1216000 độ rộng bàn tay |
| 100 hải lý (Anh) | 2432000 độ rộng bàn tay |
| 1000 hải lý (Anh) | 24320000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang độ rộng bàn tay
1 hải lý (Anh) = 24320 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000041 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang độ rộng bàn tay:
15 hải lý (Anh) = 15 × 24320 độ rộng bàn tay = 364800 độ rộng bàn tay