Chuyển đổi hải lý (Anh) sang kiloyard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị kiloyard [kyd]
hải lý (Anh) [NM (UK)]
kiloyard [kyd]

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

kiloyard

Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.

Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang kiloyard

hải lý (Anh) [NM (UK)] kiloyard [kyd]
0.01 hải lý (Anh) 0.0203 kiloyard
0.10 hải lý (Anh) 0.2027 kiloyard
1 hải lý (Anh) 2.03 kiloyard
2 hải lý (Anh) 4.05 kiloyard
3 hải lý (Anh) 6.08 kiloyard
5 hải lý (Anh) 10.13 kiloyard
10 hải lý (Anh) 20.27 kiloyard
20 hải lý (Anh) 40.53 kiloyard
50 hải lý (Anh) 101.33 kiloyard
100 hải lý (Anh) 202.67 kiloyard
1000 hải lý (Anh) 2027 kiloyard

Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang kiloyard

1 hải lý (Anh) = 2.03 kiloyard

1 kiloyard = 0.493421 hải lý (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang kiloyard:
15 hải lý (Anh) = 15 × 2.03 kiloyard = 30.40 kiloyard

Chuyển đổi hải lý (Anh) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.