Chuyển đổi hải lý (Anh) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị sậy [reed]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang sậy
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 6.76 sậy |
| 0.10 hải lý (Anh) | 67.56 sậy |
| 1 hải lý (Anh) | 675.56 sậy |
| 2 hải lý (Anh) | 1351 sậy |
| 3 hải lý (Anh) | 2027 sậy |
| 5 hải lý (Anh) | 3378 sậy |
| 10 hải lý (Anh) | 6756 sậy |
| 20 hải lý (Anh) | 13511 sậy |
| 50 hải lý (Anh) | 33778 sậy |
| 100 hải lý (Anh) | 67556 sậy |
| 1000 hải lý (Anh) | 675556 sậy |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang sậy
1 hải lý (Anh) = 675.56 sậy
1 sậy = 0.001480 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang sậy:
15 hải lý (Anh) = 15 × 675.56 sậy = 10133 sậy