Chuyển đổi hải lý (Anh) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị khẩu độ [cl]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang khẩu độ
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 72960 khẩu độ |
| 0.10 hải lý (Anh) | 729600 khẩu độ |
| 1 hải lý (Anh) | 7296000 khẩu độ |
| 2 hải lý (Anh) | 14592000 khẩu độ |
| 3 hải lý (Anh) | 21888000 khẩu độ |
| 5 hải lý (Anh) | 36480000 khẩu độ |
| 10 hải lý (Anh) | 72960000 khẩu độ |
| 20 hải lý (Anh) | 145920000 khẩu độ |
| 50 hải lý (Anh) | 364800000 khẩu độ |
| 100 hải lý (Anh) | 729600000 khẩu độ |
| 1000 hải lý (Anh) | 7296000000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang khẩu độ
1 hải lý (Anh) = 7296000 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang khẩu độ:
15 hải lý (Anh) = 15 × 7296000 khẩu độ = 109440000 khẩu độ