Chuyển đổi hải lý (Anh) sang nanomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị nanomét [nm]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
nanomét
Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang nanomét
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | nanomét [nm] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 18531840000 nanomét |
| 0.10 hải lý (Anh) | 185318400000 nanomét |
| 1 hải lý (Anh) | 1853184000000 nanomét |
| 2 hải lý (Anh) | 3706368000000 nanomét |
| 3 hải lý (Anh) | 5559552000000 nanomét |
| 5 hải lý (Anh) | 9265920000000 nanomét |
| 10 hải lý (Anh) | 18531840000000 nanomét |
| 20 hải lý (Anh) | 37063680000000 nanomét |
| 50 hải lý (Anh) | 92659200000000 nanomét |
| 100 hải lý (Anh) | 185318400000000 nanomét |
| 1000 hải lý (Anh) | 1853184000000000 nanomét |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang nanomét
1 hải lý (Anh) = 1853184000000 nanomét
1 nanomét = 0.000000 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang nanomét:
15 hải lý (Anh) = 15 × 1853184000000 nanomét = 27797760000000 nanomét