Chuyển đổi hải lý (Anh) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang đinh (vải)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 324.27 đinh (vải) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 3243 đinh (vải) |
| 1 hải lý (Anh) | 32427 đinh (vải) |
| 2 hải lý (Anh) | 64853 đinh (vải) |
| 3 hải lý (Anh) | 97280 đinh (vải) |
| 5 hải lý (Anh) | 162133 đinh (vải) |
| 10 hải lý (Anh) | 324267 đinh (vải) |
| 20 hải lý (Anh) | 648533 đinh (vải) |
| 50 hải lý (Anh) | 1621333 đinh (vải) |
| 100 hải lý (Anh) | 3242667 đinh (vải) |
| 1000 hải lý (Anh) | 32426667 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang đinh (vải)
1 hải lý (Anh) = 32427 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000031 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang đinh (vải):
15 hải lý (Anh) = 15 × 32427 đinh (vải) = 486400 đinh (vải)