Chuyển đổi hải lý (Anh) sang pica
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị pica [pica]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang pica
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | pica [pica] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 4378 pica |
| 0.10 hải lý (Anh) | 43776 pica |
| 1 hải lý (Anh) | 437760 pica |
| 2 hải lý (Anh) | 875520 pica |
| 3 hải lý (Anh) | 1313280 pica |
| 5 hải lý (Anh) | 2188800 pica |
| 10 hải lý (Anh) | 4377600 pica |
| 20 hải lý (Anh) | 8755200 pica |
| 50 hải lý (Anh) | 21888000 pica |
| 100 hải lý (Anh) | 43776000 pica |
| 1000 hải lý (Anh) | 437760003 pica |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang pica
1 hải lý (Anh) = 437760 pica
1 pica = 0.000002 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang pica:
15 hải lý (Anh) = 15 × 437760 pica = 6566400 pica