Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Sazhen (Nga)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 8.69 Sazhen (Nga) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 86.86 Sazhen (Nga) |
| 1 hải lý (Anh) | 868.57 Sazhen (Nga) |
| 2 hải lý (Anh) | 1737 Sazhen (Nga) |
| 3 hải lý (Anh) | 2606 Sazhen (Nga) |
| 5 hải lý (Anh) | 4343 Sazhen (Nga) |
| 10 hải lý (Anh) | 8686 Sazhen (Nga) |
| 20 hải lý (Anh) | 17371 Sazhen (Nga) |
| 50 hải lý (Anh) | 43429 Sazhen (Nga) |
| 100 hải lý (Anh) | 86857 Sazhen (Nga) |
| 1000 hải lý (Anh) | 868571 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Sazhen (Nga)
1 hải lý (Anh) = 868.57 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.001151 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Sazhen (Nga):
15 hải lý (Anh) = 15 × 868.57 Sazhen (Nga) = 13029 Sazhen (Nga)