Chuyển đổi hải lý (Anh) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang ngón tay (vải)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 162.13 ngón tay (vải) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 1621 ngón tay (vải) |
| 1 hải lý (Anh) | 16213 ngón tay (vải) |
| 2 hải lý (Anh) | 32427 ngón tay (vải) |
| 3 hải lý (Anh) | 48640 ngón tay (vải) |
| 5 hải lý (Anh) | 81067 ngón tay (vải) |
| 10 hải lý (Anh) | 162133 ngón tay (vải) |
| 20 hải lý (Anh) | 324267 ngón tay (vải) |
| 50 hải lý (Anh) | 810667 ngón tay (vải) |
| 100 hải lý (Anh) | 1621333 ngón tay (vải) |
| 1000 hải lý (Anh) | 16213333 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang ngón tay (vải)
1 hải lý (Anh) = 16213 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000062 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang ngón tay (vải):
15 hải lý (Anh) = 15 × 16213 ngón tay (vải) = 243200 ngón tay (vải)