Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Warsaw foot (Ba Lan)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 64.35 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 643.47 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 hải lý (Anh) | 6435 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 hải lý (Anh) | 12869 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 hải lý (Anh) | 19304 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 hải lý (Anh) | 32173 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 hải lý (Anh) | 64347 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 hải lý (Anh) | 128693 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 hải lý (Anh) | 321733 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 hải lý (Anh) | 643467 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 hải lý (Anh) | 6434667 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 hải lý (Anh) = 6435 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000155 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 hải lý (Anh) = 15 × 6435 Warsaw foot (Ba Lan) = 96520 Warsaw foot (Ba Lan)