Chuyển đổi hải lý (Anh) sang decimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị decimét [dm]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang decimét
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | decimét [dm] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 185.32 decimét |
| 0.10 hải lý (Anh) | 1853 decimét |
| 1 hải lý (Anh) | 18532 decimét |
| 2 hải lý (Anh) | 37064 decimét |
| 3 hải lý (Anh) | 55596 decimét |
| 5 hải lý (Anh) | 92659 decimét |
| 10 hải lý (Anh) | 185318 decimét |
| 20 hải lý (Anh) | 370637 decimét |
| 50 hải lý (Anh) | 926592 decimét |
| 100 hải lý (Anh) | 1853184 decimét |
| 1000 hải lý (Anh) | 18531840 decimét |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang decimét
1 hải lý (Anh) = 18532 decimét
1 decimét = 0.000054 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang decimét:
15 hải lý (Anh) = 15 × 18532 decimét = 277978 decimét