Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Verst (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Verst (Ukraina) [верста]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Verst (Ukraina)
Định nghĩa: Verst (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Ukraina) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Verst (Ukraina)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Verst (Ukraina) [верста] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 0.0174 Verst (Ukraina) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 0.1737 Verst (Ukraina) |
| 1 hải lý (Anh) | 1.74 Verst (Ukraina) |
| 2 hải lý (Anh) | 3.47 Verst (Ukraina) |
| 3 hải lý (Anh) | 5.21 Verst (Ukraina) |
| 5 hải lý (Anh) | 8.69 Verst (Ukraina) |
| 10 hải lý (Anh) | 17.37 Verst (Ukraina) |
| 20 hải lý (Anh) | 34.74 Verst (Ukraina) |
| 50 hải lý (Anh) | 86.86 Verst (Ukraina) |
| 100 hải lý (Anh) | 173.71 Verst (Ukraina) |
| 1000 hải lý (Anh) | 1737 Verst (Ukraina) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Verst (Ukraina)
1 hải lý (Anh) = 1.74 Verst (Ukraina)
1 Verst (Ukraina) = 0.575658 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Verst (Ukraina):
15 hải lý (Anh) = 15 × 1.74 Verst (Ukraina) = 26.06 Verst (Ukraina)