Chuyển đổi hải lý (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý (Anh) [NM (UK)] sang đơn vị Pied du roi (Pháp) [pied]
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
Bảng chuyển đổi hải lý (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
| hải lý (Anh) [NM (UK)] | Pied du roi (Pháp) [pied] |
|---|---|
| 0.01 hải lý (Anh) | 57.05 Pied du roi (Pháp) |
| 0.10 hải lý (Anh) | 570.49 Pied du roi (Pháp) |
| 1 hải lý (Anh) | 5705 Pied du roi (Pháp) |
| 2 hải lý (Anh) | 11410 Pied du roi (Pháp) |
| 3 hải lý (Anh) | 17115 Pied du roi (Pháp) |
| 5 hải lý (Anh) | 28525 Pied du roi (Pháp) |
| 10 hải lý (Anh) | 57049 Pied du roi (Pháp) |
| 20 hải lý (Anh) | 114098 Pied du roi (Pháp) |
| 50 hải lý (Anh) | 285246 Pied du roi (Pháp) |
| 100 hải lý (Anh) | 570492 Pied du roi (Pháp) |
| 1000 hải lý (Anh) | 5704924 Pied du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi hải lý (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
1 hải lý (Anh) = 5705 Pied du roi (Pháp)
1 Pied du roi (Pháp) = 0.000175 hải lý (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý (Anh) sang Pied du roi (Pháp):
15 hải lý (Anh) = 15 × 5705 Pied du roi (Pháp) = 85574 Pied du roi (Pháp)